Nghĩa của từ "as if" trong tiếng Việt
"as if" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
as if
US /æz ɪf/
UK /æz ɪf/
Liên từ
như thể, như là
as would be the case if
Ví dụ:
•
He acts as if he knows everything.
Anh ấy hành động như thể anh ấy biết mọi thứ.
•
She looked as if she had seen a ghost.
Cô ấy trông như thể đã nhìn thấy ma.
Thán từ
mơ đi, không đời nào
used to express disbelief or scorn
Ví dụ:
•
You think you can finish it by tomorrow? As if!
Bạn nghĩ bạn có thể hoàn thành nó vào ngày mai ư? Mơ đi!
•
Me, apologize to him? As if!
Tôi, xin lỗi anh ta ư? Không đời nào!